Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của retailđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They retailed the goods at low prices.
/rˈiːteɪld/
retailed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của retail.
They retailed the goods at low prices.