Nghĩa tiếng Việt
- Có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ).DEN-VI Dict
- Có khả năng giữ, có khả năng ngăn; giữ lại, cầm lại.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved retentively through the crowd.
/rɪˈtentɪvliː/
retentively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ); Có khả năng giữ, có khả năng ngăn; giữ lại, cầm lại.
He moved retentively through the crowd.