Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His retentiveness helped him remember every detail.
-
The cloth's retentiveness keeps out the dust.