TanroDictionary Sổ từ

retentiveness

/riːˈtentɪvnəs/

Anh
0

retentiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ); Tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ).danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His retentiveness helped him remember every detail.

  2. The cloth's retentiveness keeps out the dust.