Nghĩa tiếng Việt
- Tính trầm lặng, tính ít nói; tính dè dặt kín đáo trong lời nói.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her reticence made the room feel quiet.
/ˈretɪsns/
reticence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính trầm lặng, tính ít nói; tính dè dặt kín đáo trong lời nói.
Her reticence made the room feel quiet.