TanroDictionary Sổ từ

reticent

/ˈretɪsnt/

Anh
0

reticent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trầm lặng, ít nói; dè dặt kín đáo trong lời nói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trầm lặng, ít nói; dè dặt kín đáo trong lời nói.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stayed reticent during the meeting.