Nghĩa tiếng Việt
- Reticle.danh từEN-VI Dict
- Túi lưới (của phụ nữ); túi xách tay (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scope had a bright reticule.
-
She carried her keys in a small reticule.
/ˈretɪkjuːl/
reticule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Reticle; Túi lưới (của phụ nữ); túi xách tay (của phụ nữ).
The scope had a bright reticule.
She carried her keys in a small reticule.