TanroDictionary Sổ từ

reticule

/ˈretɪkjuːl/

Anh
0

reticule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Reticle; Túi lưới (của phụ nữ); túi xách tay (của phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Reticle.danh từEN-VI Dict
  2. Túi lưới (của phụ nữ); túi xách tay (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scope had a bright reticule.

  2. She carried her keys in a small reticule.