TanroDictionary Sổ từ

retinaculum

/ˌrɛtənˈækjələm/

Anh
0

retinaculum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Móc cánh; mấu móc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móc cánh; mấu móc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The retinaculum held the tendon in place.