TanroDictionary Sổ từ

retinopathy

/ˌrɛtənˈɑːpəθi/

Anh
0

retinopathy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh màng lưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh màng lưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. High sugar levels can cause retinopathi.