TanroDictionary Sổ từ

retinue

/ˈretɪnjuː/

Anh Thông dụng
0

retinue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoàn tuỳ tùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoàn tuỳ tùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The singer arrived with a large retinue.