TanroDictionary Sổ từ

retirement

/rɪˈtaɪəmənt/

Anh Thông dụng
0

retirement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ẩn dật; Nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật; Hưu trí, về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ẩn dật.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật.danh từEN-VI Dict
  3. Hưu trí, về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự rút lui.danh từEN-VI Dict
  5. Sự bỏ cuộc.danh từEN-VI Dict
  6. Sự rút về, sự không cho lưu hành (một loại tiền... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He chose to live in retirement by the sea.

  2. He found retirement in a quiet village.

  3. Her retirement began after forty years of work.

  4. The team made a quick retirement from the field.

  5. After the loss, he accepted retirement from the race.