Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retire.động từEN-VI Dict
- Xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện.tính từEN-VI Dict
- Kín đáo; khiêm tốn.tính từEN-VI Dict
- Dành cho người về hưu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is retiring after forty years.
-
She seemed retiring at the party.
-
His retiring manner made him easy to trust.
-
They received a retiring allowance after work.
-
a retiring allowance
tiền trợ cấp cho người về hưu