Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của retractđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He retracted his last statement.
/rɪtrˈæktɪd/
retracted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của retract.
He retracted his last statement.