TanroDictionary Sổ từ

retranslation

/ˈritræntsˌleɪʃən/

Anh
0

retranslation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dịch lại; bản dịch lại; Sự dịch trở lại nguyên văn; bản dịch trở lại nguyên văn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dịch lại; bản dịch lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự dịch trở lại nguyên văn; bản dịch trở lại nguyên văn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher asked for a retranslation of the poem.

  2. We checked the retranslation against the original text.