Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retrench.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company is retrenching to save money.
/rɪtrˈɛntʃɪŋ/
retrenching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retrench.
The company is retrenching to save money.