TanroDictionary Sổ từ

retrenchment

/rɪˈtrentʃmənt/

Anh Thông dụng
0

retrenchment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bớt, sự giảm bớt (tiền chi tiêu); Sự bỏ bớt, sự cắt xén (một đoạn văn); Sự đắp luỹ, sự xây thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bớt, sự giảm bớt (tiền chi tiêu).danh từEN-VI Dict
  2. Sự bỏ bớt, sự cắt xén (một đoạn văn).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đắp luỹ, sự xây thành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company announced serious retrenchment.

  2. He cut the sentence by retrenchment.

  3. The soldiers built a strong retrenchment.