TanroDictionary Sổ từ

retrimming

/reˈtrɪmɪŋ/

Anh
0

retrimming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều chỉnh lại, làm lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều chỉnh lại, làm lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The retrimming made the curtain fit better.