Nghĩa tiếng Việt
- Xu hướng quay trở về những phong cách cũ của quá khứ; xu hướng hoài cổ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Black and white photography is a retro trend.
Chụp ảnh đen trắng là một xu hướng hoài cổ.
retro trend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xu hướng quay trở về những phong cách cũ của quá khứ; xu hướng hoài cổ.
Black and white photography is a retro trend.
Chụp ảnh đen trắng là một xu hướng hoài cổ.