TanroDictionary Sổ từ

retrocession

/ˌrɛtroʊˈsɛʃən/

Anh
0

retrocession là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động tác lùi; Sự nhượng lại, sự trả lại; Sự lặn vào trong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động tác lùi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhượng lại, sự trả lại.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lặn vào trong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The retrocession moved the line back.

  2. The retrocession returned the land to them.

  3. The retrocession of the ship was gentle.