Nghĩa tiếng Việt
- Lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa.động từEN-VI Dict
- Đi theo (một con đường... ) một lần nữa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boots were retrodden in mud.
-
We retrodden the path by the lake.
/reˈtrɒdn/
retrodden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa; Đi theo (một con đường... ) một lần nữa.
The boots were retrodden in mud.
We retrodden the path by the lake.