Nghĩa tiếng Việt
- Lùi lại, thụt lùi.tính từEN-VI Dict
- Thoái hoá, suy đồi.tính từEN-VI Dict
- Đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh).tính từEN-VI Dict
- Ngược, nghịch.tính từEN-VI Dict
- Rút lui, rút chạy.tính từEN-VI Dict
- Người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu.danh từEN-VI Dict
- Khuynh hướng lạc hậu.danh từEN-VI Dict
- Đi giật lùi, lùi lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team took a retrograde step.
-
That was a retrograde idea.
-
The moon seemed retrograde in the chart.
-
The planets move in retrograde order sometimes.
-
The troops made a retrograde move.