TanroDictionary Sổ từ

retrograde

/ˈretrəɡreɪd/

Anh
0

retrograde là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lùi lại, thụt lùi; Thoái hoá, suy đồi; Đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùi lại, thụt lùi.tính từEN-VI Dict
  2. Thoái hoá, suy đồi.tính từEN-VI Dict
  3. Đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh).tính từEN-VI Dict
  4. Ngược, nghịch.tính từEN-VI Dict
  5. Rút lui, rút chạy.tính từEN-VI Dict
  6. Người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu.danh từEN-VI Dict
  7. Khuynh hướng lạc hậu.danh từEN-VI Dict
  8. Đi giật lùi, lùi lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team took a retrograde step.

  2. That was a retrograde idea.

  3. The moon seemed retrograde in the chart.

  4. The planets move in retrograde order sometimes.

  5. The troops made a retrograde move.