Nghĩa tiếng Việt
- Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dự vãng, nhìn lại quá khứ.DEN-VI Dict
- Có hiệu lực trở về trước, áp dụng cho cả quá khứ lẫn tương lai (về luật pháp, sự thanh toán ).DEN-VI Dict
- Ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn).DEN-VI Dict
- Ở đằng sau (phong cảnh).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked retrospectively all day.
-
She spoke retrospectively during the meeting.
-
He left retrospectively after lunch.