Nghĩa tiếng Việt
- Sự thống nhất lại, sự hợp nhất lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reunification brought families together again.
/ˌriːˌjuːnɪfɪˈkeɪʃn/
reunification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thống nhất lại, sự hợp nhất lại.
The reunification brought families together again.