TanroDictionary Sổ từ

reunified

/rˌiːjˈuːnɪfˌaɪd/

Anh
0

reunified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reunify.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reunifyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher reunified the class groups.