Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reunifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher reunified the class groups.
/rˌiːjˈuːnɪfˌaɪd/
reunified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reunify.
The teacher reunified the class groups.