Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reunifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This tool reunifies the broken parts.
/rejˈuːnɪfˌaɪz/
reunifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reunify.
This tool reunifies the broken parts.