Nghĩa tiếng Việt
- Thống nhất lại, hợp nhất lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two regions reunify after many years.
/ˌriːˈjuːnɪfaɪ/
reunify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thống nhất lại, hợp nhất lại.
The two regions reunify after many years.