Nghĩa tiếng Việt
- Chủ trương hợp nhất Anh giáo với công giáo La mã.tính từEN-VI Dict
- Chủ trương hợp nhất (giáo phái, chính đảng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her reunionistic view was easy to hear.
-
The group held a reunionistic meeting.