Nghĩa tiếng Việt
- Của revolution, vòng quay.danh từEN-VI Dict
- Quay, xoay.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine dropped to a low rev.
-
The driver began to rev the car engine.
-
to rev up an engine began to rev
máy bắt đầu quay nhanh, máy bắt đầu rú