TanroDictionary Sổ từ

revel

/ˈrevl/

Anh
0

revel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc liên hoan; Số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan; Liên hoan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc liên hoan.danh từEN-VI Dict
  2. Số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan.danh từEN-VI Dict
  3. Liên hoan.động từEN-VI Dict
  4. Ăn uống say sưa, chè chén ồn ào.động từEN-VI Dict
  5. Ham mê, thích thú, miệt mài.động từEN-VI Dict
  6. Lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén.động từEN-VI Dict
  7. Ăn chơi chè chén.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family enjoyed a small revel after dinner.

  2. Their loud revel kept the neighbors awake.

  3. They revel in the cool evening air.

  4. He began to revel after the long celebration.

  5. They love to revel in their new success.