Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc liên hoan.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan.danh từEN-VI Dict
- Liên hoan.động từEN-VI Dict
- Ăn uống say sưa, chè chén ồn ào.động từEN-VI Dict
- Ham mê, thích thú, miệt mài.động từEN-VI Dict
- Lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén.động từEN-VI Dict
- Ăn chơi chè chén.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family enjoyed a small revel after dinner.
-
Their loud revel kept the neighbors awake.
-
They revel in the cool evening air.
-
He began to revel after the long celebration.
-
They love to revel in their new success.