TanroDictionary Sổ từ

revalorization

/ˌriːvalərʌɪˈzeɪʃ(ə)n/

Anh
0

revalorization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The revalorization helped prices feel more stable.