Nghĩa tiếng Việt
- Sự khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The revalorization helped prices feel more stable.
/ˌriːvalərʌɪˈzeɪʃ(ə)n/
revalorization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước).
The revalorization helped prices feel more stable.