Nghĩa tiếng Việt
- Khôi phục giá trị (của tiền tệ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to revalorize the system.
/reˈvæləˌrɑɪz/
revalorize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khôi phục giá trị (của tiền tệ).
The team had to revalorize the system.