Nghĩa tiếng Việt
- Đánh giá lại.động từEN-VI Dict
- Làng tăng giá trị (đồng tiền).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team evaluated the painting after cleaning.
-
The bank may revaluate the currency.
/ˌriˈvæljəˌweɪt/
revaluate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh giá lại; Làng tăng giá trị (đồng tiền).
The team evaluated the painting after cleaning.
The bank may revaluate the currency.