TanroDictionary Sổ từ

revaluate

/ˌriˈvæljəˌweɪt/

Anh
0

revaluate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh giá lại; Làng tăng giá trị (đồng tiền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh giá lại.động từEN-VI Dict
  2. Làng tăng giá trị (đồng tiền).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team evaluated the painting after cleaning.

  2. The bank may revaluate the currency.