TanroDictionary Sổ từ

revaluation

/ˌriːvæljuˈeɪʃn/

Anh
0

revaluation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh giá lại, sự ước lượng lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh giá lại, sự ước lượng lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The revaluation showed the house was worth more.