Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh giá lại, sự ước lượng lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The revaluation showed the house was worth more.
/ˌriːvæljuˈeɪʃn/
revaluation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh giá lại, sự ước lượng lại.
The revaluation showed the house was worth more.