Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revamp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are revamping the old website.
/rɪvˈæmpɪŋ/
revamping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revamp.
They are revamping the old website.