TanroDictionary Sổ từ

revegetate

/ˌriˈvɛdʒəˌteɪt/

Anh
0

revegetate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại mọc lại, lại sinh trưởng (cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lại mọc lại, lại sinh trưởng (cây).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Grass will revegetate after the rain.