TanroDictionary Sổ từ

reveille

/rɪˈvæli/

Anh
0

reveille là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệu (kèn, trống) đánh thức (buổi sáng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu (kèn, trống) đánh thức (buổi sáng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reveille woke everyone at dawn.