TanroDictionary Sổ từ

revelationist

/ˌrevəˈleɪʃənəst/

Anh
0

revelationist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tin là Chúa đã khải phát một vài chân lý cho loài người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tin là Chúa đã khải phát một vài chân lý cho loài người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The revelationist trusted that truth was revealed.