Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của revelđộng từEN-VI Dict
- Sự vui chơi.danh từEN-VI Dict
- Sự ăn chơi chè chén, sự chè chén say sưa; cuộc chè chén ồn ào, cuộc truy hoan.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của revelđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They were revelling in the warm evening air.
-
The festival was full of revelling and music.
-
The revelling went on until late at night.