Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui chơi.danh từEN-VI Dict
- Sự ăn chơi chè chén, sự chè chén say sưa; cuộc chè chén ồn ào, cuộc truy hoan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The party ended in loud revelry.
-
The street was full of revelry.
/ˈrɛvəlri/
revelry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vui chơi; Sự ăn chơi chè chén, sự chè chén say sưa; cuộc chè chén ồn ào, cuộc truy hoan.
The party ended in loud revelry.
The street was full of revelry.