TanroDictionary Sổ từ

revenger

/rɪˈvɛndʒɜː/

Anh
0

revenger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trả thù, người báo thù, người rửa hận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trả thù, người báo thù, người rửa hận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The revenger wanted peace, not more hurt.