TanroDictionary Sổ từ

revenging

/rɪˈvɛndʒin/

Anh
0

revenging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revenge; Để trả thù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revenge.động từEN-VI Dict
  2. Để trả thù.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is revenging the insult in a calm way.

  2. The revenging tone sounded cold.