Nghĩa tiếng Việt
- Dội lại, vang lại (tiếng); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hall was reverberant and bright.
/rɪˈvɜːbərənt/
reverberant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dội lại, vang lại (tiếng); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng... ).
The hall was reverberant and bright.