Nghĩa tiếng Việt
- Dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng... ).động từEN-VI Dict
- (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động... ).động từEN-VI Dict
- Nảy lại (quả bóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shout began to reverberate.
-
The bad news reverberated upon the whole team.
-
The ball will reverberate off the wall.