TanroDictionary Sổ từ

reverberate

/rɪˈvɜːbəreɪt/

Anh Thông dụng
0

reverberate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng... ); (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động... ); Nảy lại (quả bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng... ).động từEN-VI Dict
  2. (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động... ).động từEN-VI Dict
  3. Nảy lại (quả bóng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shout began to reverberate.

  2. The bad news reverberated upon the whole team.

  3. The ball will reverberate off the wall.