TanroDictionary Sổ từ

reverberating

/rɪˈvɜːbɜːˌeɪtɪŋ/

Anh
0

reverberating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reverberate; Vang lại; dội lại; Lẫy lừng; vang dội (danh tiếng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reverberate.động từEN-VI Dict
  2. Vang lại; dội lại.tính từEN-VI Dict
  3. Lẫy lừng; vang dội (danh tiếng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sound was reverberating through the hall.

  2. A reverberating peal of thunder shook the house.

  3. His reverberating fame reached many towns.

  4. a reverberating peal of thunder

    một tiếng sét vang dội