Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reverberate.động từEN-VI Dict
- Vang lại; dội lại.tính từEN-VI Dict
- Lẫy lừng; vang dội (danh tiếng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sound was reverberating through the hall.
-
A reverberating peal of thunder shook the house.
-
His reverberating fame reached many towns.
-
a reverberating peal of thunder
một tiếng sét vang dội