TanroDictionary Sổ từ

reverberation

/rɪˌvɜːbəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

reverberation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng... ); Ảnh hưởng dội lại; sự phản ứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Ảnh hưởng dội lại; sự phản ứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room had strong reverberation.

  2. The decision caused reverberation across the company.