Nghĩa tiếng Việt
- Sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng... ).danh từEN-VI Dict
- Ảnh hưởng dội lại; sự phản ứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room had strong reverberation.
-
The decision caused reverberation across the company.