Nghĩa tiếng Việt
- Dội lại, vang lại; phản chiếu, phản xạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mirror has a strange reverberative effect on light.
-
reverberative mirror
gương phản xạ
/rɪˈvɜːbəˌreɪtɪv/
reverberative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dội lại, vang lại; phản chiếu, phản xạ.
The mirror has a strange reverberative effect on light.
reverberative mirror
gương phản xạ