TanroDictionary Sổ từ

reverberative

/rɪˈvɜːbəˌreɪtɪv/

Anh
0

reverberative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dội lại, vang lại; phản chiếu, phản xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dội lại, vang lại; phản chiếu, phản xạ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mirror has a strange reverberative effect on light.

  2. reverberative mirror

    gương phản xạ