TanroDictionary Sổ từ

reverberatory

/rɪˈvɜːbərəˌtɔri/

Anh
0

reverberatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dội lại, vang lại (âm thanh); phản xạ (ánh sáng, sức nóng... ); Lò phản xạ, lò lửa quặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dội lại, vang lại (âm thanh); phản xạ (ánh sáng, sức nóng... ).tính từEN-VI Dict
  2. Lò phản xạ, lò lửa quặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reverberatory furnace produces a lot of heat.

  2. The metal was heated in the reverberatory furnace.

  3. reverberatory furnace

    lò phản xạ, lò lửa quặt