TanroDictionary Sổ từ

reverend

/ˈrevərənd/

Anh Thông dụng
0

reverend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng tôn kính; đáng tôn kính, đáng tôn sùng; Đức (tiếng tôn xưng các giáo sĩ, (thường) (viết tắt) Rev. ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng tôn kính; đáng tôn kính, đáng tôn sùng.tính từEN-VI Dict
  2. Đức (tiếng tôn xưng các giáo sĩ, (thường) (viết tắt) Rev. ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reverend gave a very moving speech today.

  2. the Right Reverend the bishop of...

  3. the reverend father

    người cha đáng tôn kính

  4. Most Reverend John Smith

    Đức Tổng giám mục Giôn-Xmít