Nghĩa tiếng Việt
- Đức cha, cha (đạo Thiên chúa); mục sư (đạo Tin lành).danh từEN-VI Dict
- Tôn kính, cung kính, kính trọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reverent spoke softly during the ceremony.
-
They stood in reverent silence.