TanroDictionary Sổ từ

reversibility

/rɪˌvɜːsəˈbɪləti/

Anh
0

reversibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thuận nghịch; Tính nghịch được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thuận nghịch.danh từEN-VI Dict
  2. Tính nghịch được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The test showed clear reversibiliti.

  2. The process had high reversibiliti in theory.