TanroDictionary Sổ từ

reversional

/riːˈvɜːʒənəl/

Anh
0

reversional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền đòi lại, (thuộc) quyền thu hồi; Lại giống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền đòi lại, (thuộc) quyền thu hồi.tính từEN-VI Dict
  2. Lại giống.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the reversional rights of the land.

  2. The plant showed a reversional change in color.

  3. to have reversional expectation

    có những triển vọng căn cứ quyền thu hồi